sải tay

sải tay

Một vận động viên bơi lội sải tay trong hồ bơi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoảng cách từ đầu ngón tay này sang đầu ngón tay kia khi hai tay dang thẳng ngang vai: "sải tay" chỉ độ dài đo được khi một người dang hai tay sang ngang, thường dùng để đo chiều dài hoặc ước lượng kích thước.
    • Động tác đưa tay dang rộng, duỗi thẳng: "sải tay" cũng chỉ hành động dang rộng hai tay, thường thấy trong bơi lội hoặc các hoạt động thể chất.
  2. Động từ:

    • Dang rộng hai tay: "sải tay" mô tả hành động mở rộng cánh tay ra hai bên, thường để đo đạc hoặc thực hiện một động tác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc bàn dài khoảng hai sải tay. (Chiếc bàn chiều dài tương đương với hai lần dang tay của người đo.)
    • Sải tay của anh ấy rất rộng, giúp ích cho môn bơi lội. (Khoảng cách tay dang của anh ấy lớn, lợi khi bơi.)
  • Động từ:

    • Anh ta sải tay đo chiều dài căn phòng. (Anh ta dang rộng hai tay để ước lượng kích thước căn phòng.)
    • Khi bơi, ấy sải tay đều đặn để tiến nhanh. (Trong bơi lội, ấy dang tay nhịp nhàng để di chuyển nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sải tay bơi": kỹ thuật dang tay khi bơi để tạo lực đẩy.

    • Kỹ thuật sải tay bơi ảnh hưởng lớn đến tốc độ. (Cách dang tay khi bơi quyết định hiệu suất di chuyển.)
  • "sải tay đo": hành động dùng sải tay để ước lượng chiều dài.

    • Người thợ mộc sải tay đo tấm ván trước khi cắt. (Người thợ dùng dang tay để ước tính kích thước gỗ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sải (danh từ): khoảng cách giữa hai đầu cánh của chim hoặc máy bay.

    • Sải cánh của đại bàng rất rộng. (Khoảng cách giữa hai đầu cánh chim đại bàng lớn.)
  • Dang tay (động từ): mở rộng hai tay sang hai bêngần nghĩa với sải tay.

    • ấy dang tay ôm lấy đứa trẻ. ( ấy mở rộng tay để ôm em .)
Từ đồng nghĩa
  • Dang tay: động tác mở rộng tay sang ngang.
  • Đo sải: hành động đo bằng cách dang tay.
Thành ngữ liên quan
  • Sải tay chèo: hành động dang tay mạnh mẽ để chèo thuyền hoặc bơi.
    • Anh ấy sải tay chèo vượt sóng lớn. (Anh ấy dang tay mạnh để chèo thuyền qua sóng to.)